беспо́мощный
Dấu sắc trên беспо́мощный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспо́мощный nghĩa là bất lực.
Nghĩa của беспо́мощный
Tính từ
- Bất lực; (слаботь) yếu ớt, yếu đuối.
Biến cách của беспо́мощный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспо́мощный | беспо́мощное | беспо́мощная | беспо́мощные |
| Sinh cách | беспо́мощного | беспо́мощного | беспо́мощной | беспо́мощных |
| Tặng cách | беспо́мощному | беспо́мощному | беспо́мощной | беспо́мощным |
| Đối cách | беспо́мощный / беспо́мощного | беспо́мощное | беспо́мощную | беспо́мощные / беспо́мощных |
| Công cụ cách | беспо́мощным | беспо́мощным | беспо́мощной | беспо́мощными |
| Giới cách | беспо́мощном | беспо́мощном | беспо́мощной | беспо́мощных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của беспо́мощный
| So sánh hơn | (по)беспо́мощнее |
| So sánh nhất | (наи)беспо́мощнейший |
Câu hỏi thường gặp
беспомощный nghĩa là gì?
беспомощный (tính từ) nghĩa là bất lực.
беспомощный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспо́мощный (phiên âm Latinh bespómoščnyj, IPA [bʲɪˈspoməɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.