беспо́чвенный
Dấu sắc trên беспо́чвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспо́чвенный nghĩa là vô căn cứ, không căn cứ.
Nghĩa của беспо́чвенный
Tính từ
- Vô căn cứ, không căn cứ, không cơ sở.
- беспочвенный слухtin đồn vô căn cứ
Biến cách của беспо́чвенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспо́чвенный | беспо́чвенное | беспо́чвенная | беспо́чвенные |
| Sinh cách | беспо́чвенного | беспо́чвенного | беспо́чвенной | беспо́чвенных |
| Tặng cách | беспо́чвенному | беспо́чвенному | беспо́чвенной | беспо́чвенным |
| Đối cách | беспо́чвенный / беспо́чвенного | беспо́чвенное | беспо́чвенную | беспо́чвенные / беспо́чвенных |
| Công cụ cách | беспо́чвенным | беспо́чвенным | беспо́чвенной | беспо́чвенными |
| Giới cách | беспо́чвенном | беспо́чвенном | беспо́чвенной | беспо́чвенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспо́чвенный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
беспочвенный nghĩa là gì?
беспочвенный (tính từ) nghĩa là vô căn cứ, không căn cứ.
беспочвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспо́чвенный (phiên âm Latinh bespóčvennyj, IPA [bʲɪˈspot͡ɕvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.