TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспо́чвенный

bespóčvennyj[bʲɪˈspot͡ɕvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспо́чвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспо́чвенный nghĩa là vô căn cứ, không căn cứ.

Nghĩa của беспо́чвенный

Tính từ

  1. Vô căn cứ, không căn cứ, không cơ sở.
    • беспочвенный слухtin đồn vô căn cứ

Biến cách của беспо́чвенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспо́чвенныйбеспо́чвенноебеспо́чвеннаябеспо́чвенные
Sinh cáchбеспо́чвенногобеспо́чвенногобеспо́чвеннойбеспо́чвенных
Tặng cáchбеспо́чвенномубеспо́чвенномубеспо́чвеннойбеспо́чвенным
Đối cáchбеспо́чвенный / беспо́чвенногобеспо́чвенноебеспо́чвеннуюбеспо́чвенные / беспо́чвенных
Công cụ cáchбеспо́чвеннымбеспо́чвеннымбеспо́чвеннойбеспо́чвенными
Giới cáchбеспо́чвенномбеспо́чвенномбеспо́чвеннойбеспо́чвенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспо́чвенный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

беспочвенный nghĩa là gì?

беспочвенный (tính từ) nghĩa là vô căn cứ, không căn cứ.

беспочвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспо́чвенный (phiên âm Latinh bespóčvennyj, IPA [bʲɪˈspot͡ɕvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.