беспра́вие
giống trungbất động vật
besprávije[bʲɪˈspravʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên беспра́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспра́вие nghĩa là vô quyền.
Nghĩa của беспра́вие
Danh từ
- Tình trạng không có quyền, vô quyền.
Biến cách của беспра́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспра́вие | беспра́вия |
| Sinh cách кого? чего? | беспра́вия | беспра́вий |
| Tặng cách кому? чему? | беспра́вию | беспра́виям |
| Đối cách кого? что? | беспра́вие | беспра́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | беспра́вием | беспра́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | беспра́вии | беспра́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесправие nghĩa là gì?
бесправие (danh từ) nghĩa là vô quyền.
бесправие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспра́вие (phiên âm Latinh besprávije, IPA [bʲɪˈspravʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.