TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспрецеде́нтный

besprecedéntnyj[bʲɪsprʲɪt͡sɨˈdʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспрецеде́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспрецеде́нтный nghĩa là chưa từng có, chưa từng xảy ra.

Nghĩa của беспрецеде́нтный

Tính từ

  1. Chưa từng có, chưa từng xảy ra, vô tiền khoáng hậu.

Biến cách của беспрецеде́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспрецеде́нтныйбеспрецеде́нтноебеспрецеде́нтнаябеспрецеде́нтные
Sinh cáchбеспрецеде́нтногобеспрецеде́нтногобеспрецеде́нтнойбеспрецеде́нтных
Tặng cáchбеспрецеде́нтномубеспрецеде́нтномубеспрецеде́нтнойбеспрецеде́нтным
Đối cáchбеспрецеде́нтный / беспрецеде́нтногобеспрецеде́нтноебеспрецеде́нтнуюбеспрецеде́нтные / беспрецеде́нтных
Công cụ cáchбеспрецеде́нтнымбеспрецеде́нтнымбеспрецеде́нтнойбеспрецеде́нтными
Giới cáchбеспрецеде́нтномбеспрецеде́нтномбеспрецеде́нтнойбеспрецеде́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспрецедентный nghĩa là gì?

беспрецедентный (tính từ) nghĩa là chưa từng có, chưa từng xảy ra.

беспрецедентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспрецеде́нтный (phiên âm Latinh besprecedéntnyj, IPA [bʲɪsprʲɪt͡sɨˈdʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.