беспрецеде́нтный
Dấu sắc trên беспрецеде́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспрецеде́нтный nghĩa là chưa từng có, chưa từng xảy ra.
Nghĩa của беспрецеде́нтный
Tính từ
- Chưa từng có, chưa từng xảy ra, vô tiền khoáng hậu.
Biến cách của беспрецеде́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспрецеде́нтный | беспрецеде́нтное | беспрецеде́нтная | беспрецеде́нтные |
| Sinh cách | беспрецеде́нтного | беспрецеде́нтного | беспрецеде́нтной | беспрецеде́нтных |
| Tặng cách | беспрецеде́нтному | беспрецеде́нтному | беспрецеде́нтной | беспрецеде́нтным |
| Đối cách | беспрецеде́нтный / беспрецеде́нтного | беспрецеде́нтное | беспрецеде́нтную | беспрецеде́нтные / беспрецеде́нтных |
| Công cụ cách | беспрецеде́нтным | беспрецеде́нтным | беспрецеде́нтной | беспрецеде́нтными |
| Giới cách | беспрецеде́нтном | беспрецеде́нтном | беспрецеде́нтной | беспрецеде́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспрецедентный nghĩa là gì?
беспрецедентный (tính từ) nghĩa là chưa từng có, chưa từng xảy ra.
беспрецедентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспрецеде́нтный (phiên âm Latinh besprecedéntnyj, IPA [bʲɪsprʲɪt͡sɨˈdʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.