беспризо́рный
Dấu sắc trên беспризо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспризо́рный nghĩa là không ai trông nom, bỏ hoang, không được chăm sóc, không ai săn sóc.
Nghĩa của беспризо́рный
Tính từ
- заброшенный Không ai trông nom, bỏ hoang.
- о ребёнке, подростке Không được chăm sóc, không ai săn sóc.
Biến cách của беспризо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспризо́рный | беспризо́рное | беспризо́рная | беспризо́рные |
| Sinh cách | беспризо́рного | беспризо́рного | беспризо́рной | беспризо́рных |
| Tặng cách | беспризо́рному | беспризо́рному | беспризо́рной | беспризо́рным |
| Đối cách | беспризо́рный / беспризо́рного | беспризо́рное | беспризо́рную | беспризо́рные / беспризо́рных |
| Công cụ cách | беспризо́рным | беспризо́рным | беспризо́рной | беспризо́рными |
| Giới cách | беспризо́рном | беспризо́рном | беспризо́рной | беспризо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспризо́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
беспризорный nghĩa là gì?
беспризорный (tính từ) nghĩa là không ai trông nom, bỏ hoang, không được chăm sóc, không ai săn sóc.
беспризорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспризо́рный (phiên âm Latinh besprizórnyj, IPA [bʲɪsprʲɪˈzornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.