TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспризо́рный

giống đựcđộng vật
besprizórnyj[bʲɪsprʲɪˈzornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспризо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспризо́рный nghĩa là không ai trông nom, bỏ hoang, không được chăm sóc, không ai săn sóc.

Nghĩa của беспризо́рный

Tính từ

  1. заброшенный Không ai trông nom, bỏ hoang.
  2. о ребёнке, подростке Không được chăm sóc, không ai săn sóc.

Biến cách của беспризо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспризо́рныйбеспризо́рноебеспризо́рнаябеспризо́рные
Sinh cáchбеспризо́рногобеспризо́рногобеспризо́рнойбеспризо́рных
Tặng cáchбеспризо́рномубеспризо́рномубеспризо́рнойбеспризо́рным
Đối cáchбеспризо́рный / беспризо́рногобеспризо́рноебеспризо́рнуюбеспризо́рные / беспризо́рных
Công cụ cáchбеспризо́рнымбеспризо́рнымбеспризо́рнойбеспризо́рными
Giới cáchбеспризо́рномбеспризо́рномбеспризо́рнойбеспризо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспризо́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

беспризорный nghĩa là gì?

беспризорный (tính từ) nghĩa là không ai trông nom, bỏ hoang, không được chăm sóc, không ai săn sóc.

беспризорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспризо́рный (phiên âm Latinh besprizórnyj, IPA [bʲɪsprʲɪˈzornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.