TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспризо́рник

giống đựcđộng vật
besprizórnik[bʲɪsprʲɪˈzornʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспризо́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспризо́рник nghĩa là đứa trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ.

Nghĩa của беспризо́рник

Danh từ

  1. Đứa trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ, trẻ cơ nhỡ.

Biến cách của беспризо́рник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?беспризо́рникбеспризо́рники
Sinh cách кого? чего?беспризо́рникабеспризо́рников
Tặng cách кому? чему?беспризо́рникубеспризо́рникам
Đối cách кого? что?беспризо́рникабеспризо́рников
Công cụ cách кем? чем?беспризо́рникомбеспризо́рниками
Giới cách о ком? о чём?беспризо́рникебеспризо́рниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

беспризорник nghĩa là gì?

беспризорник (danh từ) nghĩa là đứa trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ.

беспризорник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспризо́рник (phiên âm Latinh besprizórnik, IPA [bʲɪsprʲɪˈzornʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.