беспризо́рность
Dấu sắc trên беспризо́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспризо́рность nghĩa là trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ.
Nghĩa của беспризо́рность
Danh từ
- [Tình trạng, nạn] trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ, trẻ cơ nhỡ.
Biến cách của беспризо́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспризо́рность | беспризо́рности |
| Sinh cách кого? чего? | беспризо́рности | беспризо́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | беспризо́рности | беспризо́рностям |
| Đối cách кого? что? | беспризо́рность | беспризо́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | беспризо́рностью | беспризо́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | беспризо́рности | беспризо́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
беспризорность nghĩa là gì?
беспризорность (danh từ) nghĩa là trẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ.
беспризорность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспризо́рность (phiên âm Latinh besprizórnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.