TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесприме́рный

besprimérnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесприме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесприме́рный nghĩa là chưa từng có, vô song.

Nghĩa của бесприме́рный

Tính từ

  1. Chưa từng có, vô song, có một không hai, tuyệt vời.
    • беспримерный по́двигchiến công tuyệt vời

Biến cách của бесприме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесприме́рныйбесприме́рноебесприме́рнаябесприме́рные
Sinh cáchбесприме́рногобесприме́рногобесприме́рнойбесприме́рных
Tặng cáchбесприме́рномубесприме́рномубесприме́рнойбесприме́рным
Đối cáchбесприме́рныйбесприме́рноебесприме́рнуюбесприме́рные
Công cụ cáchбесприме́рнымбесприме́рнымбесприме́рнойбесприме́рными
Giới cáchбесприме́рномбесприме́рномбесприме́рнойбесприме́рных
Dạng ngắnбесприме́ренбесприме́рнобесприме́рнабесприме́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспримерный nghĩa là gì?

беспримерный (tính từ) nghĩa là chưa từng có, vô song.

беспримерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесприме́рный (phiên âm Latinh besprimérnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.