TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспристра́стный

bespristrástnyj[bʲɪsprʲɪˈstrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспристра́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспристра́стный nghĩa là không thiên vị, công bằng.

Nghĩa của беспристра́стный

Tính từ

  1. Không thiên vị, công bằng, chí công, vô tư.
    • беспристра́стное мне́ниеý kiến không thiên vị
    • беспристра́стная кри́тика[sự] phê bình công bằng
    • беспристрастный судья́thẩm phán chí công

Biến cách của беспристра́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспристра́стныйбеспристра́стноебеспристра́стнаябеспристра́стные
Sinh cáchбеспристра́стногобеспристра́стногобеспристра́стнойбеспристра́стных
Tặng cáchбеспристра́стномубеспристра́стномубеспристра́стнойбеспристра́стным
Đối cáchбеспристра́стный / беспристра́стногобеспристра́стноебеспристра́стнуюбеспристра́стные / беспристра́стных
Công cụ cáchбеспристра́стнымбеспристра́стнымбеспристра́стнойбеспристра́стными
Giới cáchбеспристра́стномбеспристра́стномбеспристра́стнойбеспристра́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của беспристра́стный

So sánh hơn(по)беспристра́стнее
So sánh nhất(наи)беспристра́стнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспристра́стный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với беспристра́стный

  • Будьте беспристрастны. Hãy khách quan lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5052692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

беспристрастный nghĩa là gì?

беспристрастный (tính từ) nghĩa là không thiên vị, công bằng.

беспристрастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспристра́стный (phiên âm Latinh bespristrástnyj, IPA [bʲɪsprʲɪˈstrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.