беспринци́пность
Dấu sắc trên беспринци́пность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспринци́пность nghĩa là tính vô nguyên tắc.
Nghĩa của беспринци́пность
Danh từ
- Tính vô nguyên tắc.
Biến cách của беспринци́пность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспринци́пность | беспринци́пности |
| Sinh cách кого? чего? | беспринци́пности | беспринци́пностей |
| Tặng cách кому? чему? | беспринци́пности | беспринци́пностям |
| Đối cách кого? что? | беспринци́пность | беспринци́пности |
| Công cụ cách кем? чем? | беспринци́пностью | беспринци́пностями |
| Giới cách о ком? о чём? | беспринци́пности | беспринци́пностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
беспринципность nghĩa là gì?
беспринципность (danh từ) nghĩa là tính vô nguyên tắc.
беспринципность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспринци́пность (phiên âm Latinh besprincípnostʹ, IPA [bʲɪsprʲɪnˈt͡sɨpnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.