беспринци́пный
Dấu sắc trên беспринци́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспринци́пный nghĩa là vô nguyên tắc.
Nghĩa của беспринци́пный
Tính từ
- Vô nguyên tắc.
Biến cách của беспринци́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспринци́пный | беспринци́пное | беспринци́пная | беспринци́пные |
| Sinh cách | беспринци́пного | беспринци́пного | беспринци́пной | беспринци́пных |
| Tặng cách | беспринци́пному | беспринци́пному | беспринци́пной | беспринци́пным |
| Đối cách | беспринци́пный / беспринци́пного | беспринци́пное | беспринци́пную | беспринци́пные / беспринци́пных |
| Công cụ cách | беспринци́пным | беспринци́пным | беспринци́пной | беспринци́пными |
| Giới cách | беспринци́пном | беспринци́пном | беспринци́пной | беспринци́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспринципный nghĩa là gì?
беспринципный (tính từ) nghĩa là vô nguyên tắc.
беспринципный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспринци́пный (phiên âm Latinh besprincípnyj, IPA [bʲɪsprʲɪnˈt͡sɨpnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.