TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспринци́пный

besprincípnyj[bʲɪsprʲɪnˈt͡sɨpnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспринци́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспринци́пный nghĩa là vô nguyên tắc.

Nghĩa của беспринци́пный

Tính từ

  1. Vô nguyên tắc.

Biến cách của беспринци́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспринци́пныйбеспринци́пноебеспринци́пнаябеспринци́пные
Sinh cáchбеспринци́пногобеспринци́пногобеспринци́пнойбеспринци́пных
Tặng cáchбеспринци́пномубеспринци́пномубеспринци́пнойбеспринци́пным
Đối cáchбеспринци́пный / беспринци́пногобеспринци́пноебеспринци́пнуюбеспринци́пные / беспринци́пных
Công cụ cáchбеспринци́пнымбеспринци́пнымбеспринци́пнойбеспринци́пными
Giới cáchбеспринци́пномбеспринци́пномбеспринци́пнойбеспринци́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспринципный nghĩa là gì?

беспринципный (tính từ) nghĩa là vô nguyên tắc.

беспринципный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспринци́пный (phiên âm Latinh besprincípnyj, IPA [bʲɪsprʲɪnˈt͡sɨpnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.