беспристра́стие
Dấu sắc trên беспристра́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспристра́стие nghĩa là không thiên vị, công bằng.
Nghĩa của беспристра́стие
Danh từ
- [Sự, tính] không thiên vị, công bằng, chí công, vô tư.
Biến cách của беспристра́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | беспристра́стие | беспристра́стия |
| Sinh cách кого? чего? | беспристра́стия | беспристра́стий |
| Tặng cách кому? чему? | беспристра́стию | беспристра́стиям |
| Đối cách кого? что? | беспристра́стие | беспристра́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | беспристра́стием | беспристра́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | беспристра́стии | беспристра́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
беспристрастие nghĩa là gì?
беспристрастие (danh từ) nghĩa là không thiên vị, công bằng.
беспристрастие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспристра́стие (phiên âm Latinh bespristrástije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.