TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспричи́нный

bespričínnyj[bʲɪsprʲɪˈt͡ɕinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспричи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспричи́нный nghĩa là không có nguyên nhân, không có lí do.

Nghĩa của беспричи́нный

Tính từ

  1. Không có nguyên nhân, không có lí do, vô cớ.
    • беспричи́нная грустьnỗi buồn vô cớ

Biến cách của беспричи́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспричи́нныйбеспричи́нноебеспричи́ннаябеспричи́нные
Sinh cáchбеспричи́нногобеспричи́нногобеспричи́ннойбеспричи́нных
Tặng cáchбеспричи́нномубеспричи́нномубеспричи́ннойбеспричи́нным
Đối cáchбеспричи́нный / беспричи́нногобеспричи́нноебеспричи́ннуюбеспричи́нные / беспричи́нных
Công cụ cáchбеспричи́ннымбеспричи́ннымбеспричи́ннойбеспричи́нными
Giới cáchбеспричи́нномбеспричи́нномбеспричи́ннойбеспричи́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của беспричи́нный

So sánh hơn(по)беспричи́ннее

Câu hỏi thường gặp

беспричинный nghĩa là gì?

беспричинный (tính từ) nghĩa là không có nguyên nhân, không có lí do.

беспричинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспричи́нный (phiên âm Latinh bespričínnyj, IPA [bʲɪsprʲɪˈt͡ɕinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.