TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспро́игрышный

bespróigryšnyj[bʲɪˈsproɪɡrɨʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспро́игрышный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспро́игрышный nghĩa là không bị thua, không bị lỗ.

Nghĩa của беспро́игрышный

Tính từ

  1. Không bị thua, không bị lỗ, chắc ăn, chắc chắn có lợi.
    • беспро́игрышная лотере́яxổ số không bị lỗ
    • беспро́игрышное де́лоviệc chắc chắn có lợi (chắc ăn, ăn chắc)

Biến cách của беспро́игрышный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспро́игрышныйбеспро́игрышноебеспро́игрышнаябеспро́игрышные
Sinh cáchбеспро́игрышногобеспро́игрышногобеспро́игрышнойбеспро́игрышных
Tặng cáchбеспро́игрышномубеспро́игрышномубеспро́игрышнойбеспро́игрышным
Đối cáchбеспро́игрышный / беспро́игрышногобеспро́игрышноебеспро́игрышнуюбеспро́игрышные / беспро́игрышных
Công cụ cáchбеспро́игрышнымбеспро́игрышнымбеспро́игрышнойбеспро́игрышными
Giới cáchбеспро́игрышномбеспро́игрышномбеспро́игрышнойбеспро́игрышных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспроигрышный nghĩa là gì?

беспроигрышный (tính từ) nghĩa là không bị thua, không bị lỗ.

беспроигрышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспро́игрышный (phiên âm Latinh bespróigryšnyj, IPA [bʲɪˈsproɪɡrɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.