беспроводно́й
Dấu sắc trên беспроводно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспроводно́й nghĩa là không dây, vô tuyến.
Nghĩa của беспроводно́й
Tính từ
- Không dây, vô tuyến.
Biến cách của беспроводно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспроводно́й | беспроводно́е | беспроводна́я | беспроводны́е |
| Sinh cách | беспроводно́го | беспроводно́го | беспроводно́й | беспроводны́х |
| Tặng cách | беспроводно́му | беспроводно́му | беспроводно́й | беспроводны́м |
| Đối cách | беспроводно́й / беспроводно́го | беспроводно́е | беспроводну́ю | беспроводны́е / беспроводны́х |
| Công cụ cách | беспроводны́м | беспроводны́м | беспроводно́й | беспроводны́ми |
| Giới cách | беспроводно́м | беспроводно́м | беспроводно́й | беспроводны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспроводной nghĩa là gì?
беспроводной (tính từ) nghĩa là không dây, vô tuyến.
беспроводной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспроводно́й (phiên âm Latinh besprovodnój, IPA [bʲɪsprəvɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.