TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспро́волочный

bespróvoločnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспро́волочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспро́волочный nghĩa là không dây, vô tuyến.

Nghĩa của беспро́волочный

Tính từ

  1. Không dây, vô tuyến.

Biến cách của беспро́волочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспро́волочныйбеспро́волочноебеспро́волочнаябеспро́волочные
Sinh cáchбеспро́волочногобеспро́волочногобеспро́волочнойбеспро́волочных
Tặng cáchбеспро́волочномубеспро́волочномубеспро́волочнойбеспро́волочным
Đối cáchбеспро́волочныйбеспро́волочноебеспро́волочнуюбеспро́волочные
Công cụ cáchбеспро́волочнымбеспро́волочнымбеспро́волочнойбеспро́волочными
Giới cáchбеспро́волочномбеспро́волочномбеспро́волочнойбеспро́волочных
Dạng ngắnбеспро́волоченбеспро́волочнобеспро́волочнабеспро́волочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспроволочный nghĩa là gì?

беспроволочный (tính từ) nghĩa là không dây, vô tuyến.

беспроволочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспро́волочный (phiên âm Latinh bespróvoločnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.