беспросве́тный
Dấu sắc trên беспросве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспросве́тный nghĩa là tối, tối đen.
Nghĩa của беспросве́тный
Tính từ
- Tối, tối đen, tối tăm.
- беспросве́тная тьмаtối như mực
- nghĩa bóng Tối tăm, đen tối.
- беспросве́тная жизньcuộc sống tối tăm (đen tối)
Biến cách của беспросве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспросве́тный | беспросве́тное | беспросве́тная | беспросве́тные |
| Sinh cách | беспросве́тного | беспросве́тного | беспросве́тной | беспросве́тных |
| Tặng cách | беспросве́тному | беспросве́тному | беспросве́тной | беспросве́тным |
| Đối cách | беспросве́тный / беспросве́тного | беспросве́тное | беспросве́тную | беспросве́тные / беспросве́тных |
| Công cụ cách | беспросве́тным | беспросве́тным | беспросве́тной | беспросве́тными |
| Giới cách | беспросве́тном | беспросве́тном | беспросве́тной | беспросве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của беспросве́тный
Câu hỏi thường gặp
беспросветный nghĩa là gì?
беспросветный (tính từ) nghĩa là tối, tối đen.
беспросветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспросве́тный (phiên âm Latinh besprosvétnyj, IPA [bʲɪsprɐsˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.