TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспросве́тный

besprosvétnyj[bʲɪsprɐsˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспросве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспросве́тный nghĩa là tối, tối đen.

Nghĩa của беспросве́тный

Tính từ

  1. Tối, tối đen, tối tăm.
    • беспросве́тная тьмаtối như mực
  2. nghĩa bóng Tối tăm, đen tối.
    • беспросве́тная жизньcuộc sống tối tăm (đen tối)

Biến cách của беспросве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспросве́тныйбеспросве́тноебеспросве́тнаябеспросве́тные
Sinh cáchбеспросве́тногобеспросве́тногобеспросве́тнойбеспросве́тных
Tặng cáchбеспросве́тномубеспросве́тномубеспросве́тнойбеспросве́тным
Đối cáchбеспросве́тный / беспросве́тногобеспросве́тноебеспросве́тнуюбеспросве́тные / беспросве́тных
Công cụ cáchбеспросве́тнымбеспросве́тнымбеспросве́тнойбеспросве́тными
Giới cáchбеспросве́тномбеспросве́тномбеспросве́тнойбеспросве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của беспросве́тный

Câu hỏi thường gặp

беспросветный nghĩa là gì?

беспросветный (tính từ) nghĩa là tối, tối đen.

беспросветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспросве́тный (phiên âm Latinh besprosvétnyj, IPA [bʲɪsprɐsˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.