TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспроце́нтный

besprocéntnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспроце́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспроце́нтный nghĩa là không có lãi, không lấy lãi.

Nghĩa của беспроце́нтный

Tính từ

  1. Không có lãi, không lấy lãi.
    • беспроцентный заёмquốc trái không có lãi
    • беспроце́нтная ссу́да[sự] cho vay không lấy lãi

Biến cách của беспроце́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспроце́нтныйбеспроце́нтноебеспроце́нтнаябеспроце́нтные
Sinh cáchбеспроце́нтногобеспроце́нтногобеспроце́нтнойбеспроце́нтных
Tặng cáchбеспроце́нтномубеспроце́нтномубеспроце́нтнойбеспроце́нтным
Đối cáchбеспроце́нтныйбеспроце́нтноебеспроце́нтнуюбеспроце́нтные
Công cụ cáchбеспроце́нтнымбеспроце́нтнымбеспроце́нтнойбеспроце́нтными
Giới cáchбеспроце́нтномбеспроце́нтномбеспроце́нтнойбеспроце́нтных
Dạng ngắnбеспроце́нтенбеспроце́нтнобеспроце́нтнабеспроце́нтны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

беспроцентный nghĩa là gì?

беспроцентный (tính từ) nghĩa là không có lãi, không lấy lãi.

беспроцентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспроце́нтный (phiên âm Latinh besprocéntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.