беспроце́нтный
Dấu sắc trên беспроце́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспроце́нтный nghĩa là không có lãi, không lấy lãi.
Nghĩa của беспроце́нтный
Tính từ
- Không có lãi, không lấy lãi.
- беспроцентный заёмquốc trái không có lãi
- беспроце́нтная ссу́да[sự] cho vay không lấy lãi
Biến cách của беспроце́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспроце́нтный | беспроце́нтное | беспроце́нтная | беспроце́нтные |
| Sinh cách | беспроце́нтного | беспроце́нтного | беспроце́нтной | беспроце́нтных |
| Tặng cách | беспроце́нтному | беспроце́нтному | беспроце́нтной | беспроце́нтным |
| Đối cách | беспроце́нтный | беспроце́нтное | беспроце́нтную | беспроце́нтные |
| Công cụ cách | беспроце́нтным | беспроце́нтным | беспроце́нтной | беспроце́нтными |
| Giới cách | беспроце́нтном | беспроце́нтном | беспроце́нтной | беспроце́нтных |
| Dạng ngắn | беспроце́нтен | беспроце́нтно | беспроце́нтна | беспроце́нтны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспроцентный nghĩa là gì?
беспроцентный (tính từ) nghĩa là không có lãi, không lấy lãi.
беспроцентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспроце́нтный (phiên âm Latinh besprocéntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.