беспу́тный
Dấu sắc trên беспу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспу́тный nghĩa là bừa bộn, bừa bãi, nông nổi, bộp chộp.
Nghĩa của беспу́тный
Tính từ
- беспорядочный Bừa bộn, bừa bãi, lộn xộn.
- легкомысленный Nông nổi, bộp chộp, nhẹ dạ.
- развратный Phóng đãng, trác táng, loang toàng.
Biến cách của беспу́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспу́тный | беспу́тное | беспу́тная | беспу́тные |
| Sinh cách | беспу́тного | беспу́тного | беспу́тной | беспу́тных |
| Tặng cách | беспу́тному | беспу́тному | беспу́тной | беспу́тным |
| Đối cách | беспу́тный / беспу́тного | беспу́тное | беспу́тную | беспу́тные / беспу́тных |
| Công cụ cách | беспу́тным | беспу́тным | беспу́тной | беспу́тными |
| Giới cách | беспу́тном | беспу́тном | беспу́тной | беспу́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
беспутный nghĩa là gì?
беспутный (tính từ) nghĩa là bừa bộn, bừa bãi, nông nổi, bộp chộp.
беспутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспу́тный (phiên âm Latinh bespútnyj, IPA [bʲɪˈsputnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.