бессвя́зный
Dấu sắc trên бессвя́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессвя́зный nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.
Nghĩa của бессвя́зный
Tính từ
- Rời rạc, không mạch lạc, loạc choạc, không đầu không đuôi.
- бессвязный разгово́рcuộc nói chuyện không mạch lạc (không đầu không đuôi, rời rạc)
Biến cách của бессвя́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бессвя́зный | бессвя́зное | бессвя́зная | бессвя́зные |
| Sinh cách | бессвя́зного | бессвя́зного | бессвя́зной | бессвя́зных |
| Tặng cách | бессвя́зному | бессвя́зному | бессвя́зной | бессвя́зным |
| Đối cách | бессвя́зный / бессвя́зного | бессвя́зное | бессвя́зную | бессвя́зные / бессвя́зных |
| Công cụ cách | бессвя́зным | бессвя́зным | бессвя́зной | бессвя́зными |
| Giới cách | бессвя́зном | бессвя́зном | бессвя́зной | бессвя́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бессвя́зный
| So sánh hơn | (по)бессвя́знее |
Câu hỏi thường gặp
бессвязный nghĩa là gì?
бессвязный (tính từ) nghĩa là rời rạc, không mạch lạc.
бессвязный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессвя́зный (phiên âm Latinh bessvjáznyj, IPA [bʲɪsːˈvʲaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.