бесси́лие
Dấu sắc trên бесси́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесси́лие nghĩa là sự không có sức, thiếu sức lực, kiệt sức, yếu ớt.
Nghĩa của бесси́лие
Danh từ
- Sự không có sức, thiếu sức lực.
- слабост [sự] kiệt sức, yếu ớt, yếu đuối.
- в по́лном бесси́лии я опусти́лся на стулhoàn toàn kiệt sức (mệt lử), tôi ngồi xuống ghế
- беспомощность [sự] bất lực, không có khả năng.
Biến cách của бесси́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесси́лие | бесси́лия |
| Sinh cách кого? чего? | бесси́лия | бесси́лий |
| Tặng cách кому? чему? | бесси́лию | бесси́лиям |
| Đối cách кого? что? | бесси́лие | бесси́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | бесси́лием | бесси́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | бесси́лии | бесси́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бессилие nghĩa là gì?
бессилие (danh từ) nghĩa là sự không có sức, thiếu sức lực, kiệt sức, yếu ớt.
бессилие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесси́лие (phiên âm Latinh bessílije, IPA [bʲɪˈsʲːilʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.