TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бессемя́нный

bessemjánnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бессемя́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бессемя́нный nghĩa là không hạt, không hột.

Nghĩa của бессемя́нный

Tính từ

  1. Không hạt, không hột, vô tinh trùng.

Biến cách của бессемя́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбессемя́нныйбессемя́нноебессемя́ннаябессемя́нные
Sinh cáchбессемя́нногобессемя́нногобессемя́ннойбессемя́нных
Tặng cáchбессемя́нномубессемя́нномубессемя́ннойбессемя́нным
Đối cáchбессемя́нныйбессемя́нноебессемя́ннуюбессемя́нные
Công cụ cáchбессемя́ннымбессемя́ннымбессемя́ннойбессемя́нными
Giới cáchбессемя́нномбессемя́нномбессемя́ннойбессемя́нных
Dạng ngắnбессемя́ненбессемя́ннобессемя́ннабессемя́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бессемянный nghĩa là gì?

бессемянный (tính từ) nghĩa là không hạt, không hột.

бессемянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бессемя́нный (phiên âm Latinh bessemjánnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.