бессемя́нный
Dấu sắc trên бессемя́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессемя́нный nghĩa là không hạt, không hột.
Nghĩa của бессемя́нный
Tính từ
- Không hạt, không hột, vô tinh trùng.
Biến cách của бессемя́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бессемя́нный | бессемя́нное | бессемя́нная | бессемя́нные |
| Sinh cách | бессемя́нного | бессемя́нного | бессемя́нной | бессемя́нных |
| Tặng cách | бессемя́нному | бессемя́нному | бессемя́нной | бессемя́нным |
| Đối cách | бессемя́нный | бессемя́нное | бессемя́нную | бессемя́нные |
| Công cụ cách | бессемя́нным | бессемя́нным | бессемя́нной | бессемя́нными |
| Giới cách | бессемя́нном | бессемя́нном | бессемя́нной | бессемя́нных |
| Dạng ngắn | бессемя́нен | бессемя́нно | бессемя́нна | бессемя́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бессемянный nghĩa là gì?
бессемянный (tính từ) nghĩa là không hạt, không hột.
бессемянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессемя́нный (phiên âm Latinh bessemjánnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.