TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бессерде́чный

besserdéčnyj[bʲɪsʲːɪrˈdʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бессерде́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бессерде́чный nghĩa là vô tình, nhẫn tâm.

Nghĩa của бессерде́чный

Tính từ

  1. Vô tình, nhẫn tâm, tàn nhẫn, bất nhân.

Biến cách của бессерде́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбессерде́чныйбессерде́чноебессерде́чнаябессерде́чные
Sinh cáchбессерде́чногобессерде́чногобессерде́чнойбессерде́чных
Tặng cáchбессерде́чномубессерде́чномубессерде́чнойбессерде́чным
Đối cáchбессерде́чный / бессерде́чногобессерде́чноебессерде́чнуюбессерде́чные / бессерде́чных
Công cụ cáchбессерде́чнымбессерде́чнымбессерде́чнойбессерде́чными
Giới cáchбессерде́чномбессерде́чномбессерде́чнойбессерде́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бессердечный nghĩa là gì?

бессердечный (tính từ) nghĩa là vô tình, nhẫn tâm.

бессердечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бессерде́чный (phiên âm Latinh besserdéčnyj, IPA [bʲɪsʲːɪrˈdʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.