TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесси́льный

bessílʹnyj[bʲɪˈsʲːilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесси́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесси́льный nghĩa là không có sức, thiếu sức lực, bất lực, không có khả năng.

Nghĩa của бесси́льный

Tính từ

  1. Không có sức, thiếu sức lực; (слабый) kiệt sức, yếu ớt, yếu đuối.
  2. беспомощный Bất lực, không có khả năng.
    • бессильный гнеб[cơn] tức giận bất lực
    • слова́ бесси́льныchỉ có lời nói không thì không tác dụng
    • я бесси́лен сде́лать э́тоtôi không đủ sức (không thể) làm việc này

Biến cách của бесси́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесси́льныйбесси́льноебесси́льнаябесси́льные
Sinh cáchбесси́льногобесси́льногобесси́льнойбесси́льных
Tặng cáchбесси́льномубесси́льномубесси́льнойбесси́льным
Đối cáchбесси́льный / бесси́льногобесси́льноебесси́льнуюбесси́льные / бесси́льных
Công cụ cáchбесси́льнымбесси́льнымбесси́льнойбесси́льными
Giới cáchбесси́льномбесси́льномбесси́льнойбесси́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бесси́льный

So sánh hơn(по)бесси́льнее
So sánh nhất(наи)бесси́льнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесси́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бессильный nghĩa là gì?

бессильный (tính từ) nghĩa là không có sức, thiếu sức lực, bất lực, không có khả năng.

бессильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесси́льный (phiên âm Latinh bessílʹnyj, IPA [bʲɪˈsʲːilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.