бесси́льный
Dấu sắc trên бесси́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесси́льный nghĩa là không có sức, thiếu sức lực, bất lực, không có khả năng.
Nghĩa của бесси́льный
Tính từ
- Không có sức, thiếu sức lực; (слабый) kiệt sức, yếu ớt, yếu đuối.
- беспомощный Bất lực, không có khả năng.
- бессильный гнеб[cơn] tức giận bất lực
- слова́ бесси́льныchỉ có lời nói không thì không tác dụng
- я бесси́лен сде́лать э́тоtôi không đủ sức (không thể) làm việc này
Biến cách của бесси́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесси́льный | бесси́льное | бесси́льная | бесси́льные |
| Sinh cách | бесси́льного | бесси́льного | бесси́льной | бесси́льных |
| Tặng cách | бесси́льному | бесси́льному | бесси́льной | бесси́льным |
| Đối cách | бесси́льный / бесси́льного | бесси́льное | бесси́льную | бесси́льные / бесси́льных |
| Công cụ cách | бесси́льным | бесси́льным | бесси́льной | бесси́льными |
| Giới cách | бесси́льном | бесси́льном | бесси́льной | бесси́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бесси́льный
| So sánh hơn | (по)бесси́льнее |
| So sánh nhất | (наи)бесси́льнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесси́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бессильный nghĩa là gì?
бессильный (tính từ) nghĩa là không có sức, thiếu sức lực, bất lực, không có khả năng.
бессильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесси́льный (phiên âm Latinh bessílʹnyj, IPA [bʲɪˈsʲːilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.