TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бессла́вный

besslávnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бессла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бессла́вный nghĩa là không vẻ vang, không vinh dự.

Nghĩa của бессла́вный

Tính từ

  1. Không vẻ vang, không vinh dự; (позорный) nhục nhã, ô nhục.
    • бесславный коне́ц[sự] diệt vong nhục nhã

Biến cách của бессла́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбессла́вныйбессла́вноебессла́внаябессла́вные
Sinh cáchбессла́вногобессла́вногобессла́внойбессла́вных
Tặng cáchбессла́вномубессла́вномубессла́внойбессла́вным
Đối cáchбессла́вныйбессла́вноебессла́внуюбессла́вные
Công cụ cáchбессла́внымбессла́внымбессла́внойбессла́вными
Giới cáchбессла́вномбессла́вномбессла́внойбессла́вных
Dạng ngắnбессла́венбессла́внобессла́внабессла́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бесславный nghĩa là gì?

бесславный (tính từ) nghĩa là không vẻ vang, không vinh dự.

бесславный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бессла́вный (phiên âm Latinh besslávnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.