бессме́ртие
Dấu sắc trên бессме́ртие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессме́ртие nghĩa là sự bất diệt, bất tử.
Nghĩa của бессме́ртие
Danh từ
- Sự bất diệt, bất tử, bất hủ.
Biến cách của бессме́ртие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бессме́ртие | бессме́ртия |
| Sinh cách кого? чего? | бессме́ртия | бессме́ртий |
| Tặng cách кому? чему? | бессме́ртию | бессме́ртиям |
| Đối cách кого? что? | бессме́ртие | бессме́ртия |
| Công cụ cách кем? чем? | бессме́ртием | бессме́ртиями |
| Giới cách о ком? о чём? | бессме́ртии | бессме́ртиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бессмертие nghĩa là gì?
бессмертие (danh từ) nghĩa là sự bất diệt, bất tử.
бессмертие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессме́ртие (phiên âm Latinh bessmértije, IPA [bʲɪsːˈmʲertʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.