бесстра́шие
Dấu sắc trên бесстра́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесстра́шие nghĩa là sự gan dạ, dũng cảm.
Nghĩa của бесстра́шие
Danh từ
- Sự gan dạ, dũng cảm.
Biến cách của бесстра́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесстра́шие | бесстра́шия |
| Sinh cách кого? чего? | бесстра́шия | бесстра́ший |
| Tặng cách кому? чему? | бесстра́шию | бесстра́шиям |
| Đối cách кого? что? | бесстра́шие | бесстра́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | бесстра́шием | бесстра́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | бесстра́шии | бесстра́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесстрашие nghĩa là gì?
бесстрашие (danh từ) nghĩa là sự gan dạ, dũng cảm.
бесстрашие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесстра́шие (phiên âm Latinh besstrášije, IPA [bʲɪsːˈtraʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.