TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесстра́шный

besstrášnyj[bʲɪsːˈtraʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесстра́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесстра́шный nghĩa là không biết sợ, không sợ hãi.

Nghĩa của бесстра́шный

Tính từ

  1. Không biết sợ, không sợ hãi, gan dạ, dũng cảm.

Biến cách của бесстра́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесстра́шныйбесстра́шноебесстра́шнаябесстра́шные
Sinh cáchбесстра́шногобесстра́шногобесстра́шнойбесстра́шных
Tặng cáchбесстра́шномубесстра́шномубесстра́шнойбесстра́шным
Đối cáchбесстра́шный / бесстра́шногобесстра́шноебесстра́шнуюбесстра́шные / бесстра́шных
Công cụ cáchбесстра́шнымбесстра́шнымбесстра́шнойбесстра́шными
Giới cáchбесстра́шномбесстра́шномбесстра́шнойбесстра́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бесстрашный nghĩa là gì?

бесстрашный (tính từ) nghĩa là không biết sợ, không sợ hãi.

бесстрашный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесстра́шный (phiên âm Latinh besstrášnyj, IPA [bʲɪsːˈtraʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.