бессты́дник
Dấu sắc trên бессты́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бессты́дник nghĩa là kẻ mặt trơ.
Nghĩa của бессты́дник
Danh từ
- Kẻ mặt dày mày dạn, kẻ mặt trơ.
Biến cách của бессты́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бессты́дник | бессты́дники |
| Sinh cách кого? чего? | бессты́дника | бессты́дников |
| Tặng cách кому? чему? | бессты́днику | бессты́дникам |
| Đối cách кого? что? | бессты́дника | бессты́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | бессты́дником | бессты́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | бессты́днике | бессты́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесстыдник nghĩa là gì?
бесстыдник (danh từ) nghĩa là kẻ mặt trơ.
бесстыдник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бессты́дник (phiên âm Latinh besstýdnik, IPA [bʲɪsːˈtɨdʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.