бестсе́ллер
Dấu sắc trên бестсе́ллер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бестсе́ллер nghĩa là hàng bán chạy nhất.
Nghĩa của бестсе́ллер
Danh từ
- Hàng bán chạy nhất.
Biến cách của бестсе́ллер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бестсе́ллер | бестсе́ллеры |
| Sinh cách кого? чего? | бестсе́ллера | бестсе́ллеров |
| Tặng cách кому? чему? | бестсе́ллеру | бестсе́ллерам |
| Đối cách кого? что? | бестсе́ллер | бестсе́ллеры |
| Công cụ cách кем? чем? | бестсе́ллером | бестсе́ллерами |
| Giới cách о ком? о чём? | бестсе́ллере | бестсе́ллерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бестселлер nghĩa là gì?
бестселлер (danh từ) nghĩa là hàng bán chạy nhất.
бестселлер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бестсе́ллер (phiên âm Latinh bɛstsɛ́ller, IPA [bʲɪst͡sˈsɛlʲ(ː)ɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.