бесфо́рменный
Dấu sắc trên бесфо́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесфо́рменный nghĩa là không có hình thù, không thành hình.
Nghĩa của бесфо́рменный
Tính từ
- Không có hình thù, không thành hình, không có hình nhất định, vô định hình.
Biến cách của бесфо́рменный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесфо́рменный | бесфо́рменное | бесфо́рменная | бесфо́рменные |
| Sinh cách | бесфо́рменного | бесфо́рменного | бесфо́рменной | бесфо́рменных |
| Tặng cách | бесфо́рменному | бесфо́рменному | бесфо́рменной | бесфо́рменным |
| Đối cách | бесфо́рменный / бесфо́рменного | бесфо́рменное | бесфо́рменную | бесфо́рменные / бесфо́рменных |
| Công cụ cách | бесфо́рменным | бесфо́рменным | бесфо́рменной | бесфо́рменными |
| Giới cách | бесфо́рменном | бесфо́рменном | бесфо́рменной | бесфо́рменных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бесформенный nghĩa là gì?
бесформенный (tính từ) nghĩa là không có hình thù, không thành hình.
бесформенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесфо́рменный (phiên âm Latinh besfórmennyj, IPA [bʲɪˈsformʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.