TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесфо́рменный

besfórmennyj[bʲɪˈsformʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесфо́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесфо́рменный nghĩa là không có hình thù, không thành hình.

Nghĩa của бесфо́рменный

Tính từ

  1. Không có hình thù, không thành hình, không có hình nhất định, vô định hình.

Biến cách của бесфо́рменный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесфо́рменныйбесфо́рменноебесфо́рменнаябесфо́рменные
Sinh cáchбесфо́рменногобесфо́рменногобесфо́рменнойбесфо́рменных
Tặng cáchбесфо́рменномубесфо́рменномубесфо́рменнойбесфо́рменным
Đối cáchбесфо́рменный / бесфо́рменногобесфо́рменноебесфо́рменнуюбесфо́рменные / бесфо́рменных
Công cụ cáchбесфо́рменнымбесфо́рменнымбесфо́рменнойбесфо́рменными
Giới cáchбесфо́рменномбесфо́рменномбесфо́рменнойбесфо́рменных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бесформенный nghĩa là gì?

бесформенный (tính từ) nghĩa là không có hình thù, không thành hình.

бесформенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесфо́рменный (phiên âm Latinh besfórmennyj, IPA [bʲɪˈsformʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.