TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесхара́ктерность

giống cáibất động vật
besxarákternostʹ[bʲɪsxɐˈraktʲɪrnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесхара́ктерность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесхара́ктерность nghĩa là tính nhu nhược, bạc nhược.

Nghĩa của бесхара́ктерность

Danh từ

  1. Tính nhu nhược, bạc nhược, ươn hèn, yếu hèn.

Biến cách của бесхара́ктерность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бесхара́ктерностьбесхара́ктерности
Sinh cách кого? чего?бесхара́ктерностибесхара́ктерностей
Tặng cách кому? чему?бесхара́ктерностибесхара́ктерностям
Đối cách кого? что?бесхара́ктерностьбесхара́ктерности
Công cụ cách кем? чем?бесхара́ктерностьюбесхара́ктерностями
Giới cách о ком? о чём?бесхара́ктерностибесхара́ктерностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бесхарактерность nghĩa là gì?

бесхарактерность (danh từ) nghĩa là tính nhu nhược, bạc nhược.

бесхарактерность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесхара́ктерность (phiên âm Latinh besxarákternostʹ, IPA [bʲɪsxɐˈraktʲɪrnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.