бесхара́ктерность
Dấu sắc trên бесхара́ктерность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесхара́ктерность nghĩa là tính nhu nhược, bạc nhược.
Nghĩa của бесхара́ктерность
Danh từ
- Tính nhu nhược, bạc nhược, ươn hèn, yếu hèn.
Biến cách của бесхара́ктерность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесхара́ктерность | бесхара́ктерности |
| Sinh cách кого? чего? | бесхара́ктерности | бесхара́ктерностей |
| Tặng cách кому? чему? | бесхара́ктерности | бесхара́ктерностям |
| Đối cách кого? что? | бесхара́ктерность | бесхара́ктерности |
| Công cụ cách кем? чем? | бесхара́ктерностью | бесхара́ктерностями |
| Giới cách о ком? о чём? | бесхара́ктерности | бесхара́ктерностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесхарактерность nghĩa là gì?
бесхарактерность (danh từ) nghĩa là tính nhu nhược, bạc nhược.
бесхарактерность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесхара́ктерность (phiên âm Latinh besxarákternostʹ, IPA [bʲɪsxɐˈraktʲɪrnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.