бесхара́ктерный
Dấu sắc trên бесхара́ктерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесхара́ктерный nghĩa là không có khí tiết, thiếu cương quyết.
Nghĩa của бесхара́ктерный
Tính từ
- Không có khí tiết, thiếu cương quyết, nhu nhược, bạc nhược, ươn hèn, yếu hèn.
Biến cách của бесхара́ктерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесхара́ктерный | бесхара́ктерное | бесхара́ктерная | бесхара́ктерные |
| Sinh cách | бесхара́ктерного | бесхара́ктерного | бесхара́ктерной | бесхара́ктерных |
| Tặng cách | бесхара́ктерному | бесхара́ктерному | бесхара́ктерной | бесхара́ктерным |
| Đối cách | бесхара́ктерный / бесхара́ктерного | бесхара́ктерное | бесхара́ктерную | бесхара́ктерные / бесхара́ктерных |
| Công cụ cách | бесхара́ктерным | бесхара́ктерным | бесхара́ктерной | бесхара́ктерными |
| Giới cách | бесхара́ктерном | бесхара́ктерном | бесхара́ктерной | бесхара́ктерных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бесхара́ктерный
| So sánh hơn | (по)бесхара́ктернее |
Câu hỏi thường gặp
бесхарактерный nghĩa là gì?
бесхарактерный (tính từ) nghĩa là không có khí tiết, thiếu cương quyết.
бесхарактерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесхара́ктерный (phiên âm Latinh besxarákternyj, IPA [bʲɪsxɐˈraktʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.