бесхво́стый
Dấu sắc trên бесхво́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесхво́стый nghĩa là không đuôi, cụt đuôi.
Nghĩa của бесхво́стый
Tính từ
- Không đuôi, cụt đuôi.
Biến cách của бесхво́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесхво́стый | бесхво́стое | бесхво́стая | бесхво́стые |
| Sinh cách | бесхво́стого | бесхво́стого | бесхво́стой | бесхво́стых |
| Tặng cách | бесхво́стому | бесхво́стому | бесхво́стой | бесхво́стым |
| Đối cách | бесхво́стый / бесхво́стого | бесхво́стое | бесхво́стую | бесхво́стые / бесхво́стых |
| Công cụ cách | бесхво́стым | бесхво́стым | бесхво́стой | бесхво́стыми |
| Giới cách | бесхво́стом | бесхво́стом | бесхво́стой | бесхво́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бесхвостый nghĩa là gì?
бесхвостый (tính từ) nghĩa là không đuôi, cụt đuôi.
бесхвостый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесхво́стый (phiên âm Latinh besxvóstyj, IPA [bʲɪsxˈvostɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.