TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесхиростный

besxirostnyj giọng máy của trình duyệt

бесхиростный nghĩa là không quỷ quyệt, không xảo quyệt.

Nghĩa của бесхиростный

Tính từ

  1. Không quỷ quyệt, không xảo quyệt,; (простодушный) thật thà, thực thà, chất phác; (простой) giản đơn, đơn giản.
    • бесхиростный расска́зcâu chuyện giản đơn

Câu hỏi thường gặp

бесхиростный nghĩa là gì?

бесхиростный (tính từ) nghĩa là không quỷ quyệt, không xảo quyệt.

бесхиростный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесхиростный (phiên âm Latinh besxirostnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.