TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесхозя́йственность

giống cáibất động vật
besxozjájstvennostʹ[bʲɪsxɐˈzʲæjstvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесхозя́йственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесхозя́йственность nghĩa là kinh doanh kém, phi kinh tế.

Nghĩa của бесхозя́йственность

Danh từ

  1. Sự không biết kinh doanh, kinh doanh kém, phi kinh tế.

Biến cách của бесхозя́йственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бесхозя́йственностьбесхозя́йственности
Sinh cách кого? чего?бесхозя́йственностибесхозя́йственностей
Tặng cách кому? чему?бесхозя́йственностибесхозя́йственностям
Đối cách кого? что?бесхозя́йственностьбесхозя́йственности
Công cụ cách кем? чем?бесхозя́йственностьюбесхозя́йственностями
Giới cách о ком? о чём?бесхозя́йственностибесхозя́йственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесхозя́йственность

Trái nghĩa

Họ từ của бесхозя́йственность

Câu hỏi thường gặp

бесхозяйственность nghĩa là gì?

бесхозяйственность (danh từ) nghĩa là kinh doanh kém, phi kinh tế.

бесхозяйственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесхозя́йственность (phiên âm Latinh besxozjájstvennostʹ, IPA [bʲɪsxɐˈzʲæjstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.