хозя́йственность
Dấu sắc trên хозя́йственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хозя́йственность nghĩa là quản lý kinh tế, thu vén việc nhà.
Nghĩa của хозя́йственность
Danh từ
- [Khả năng, tài] quản lý kinh tế, thu vén việc nhà, nội trợ giỏi.
Biến cách của хозя́йственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хозя́йственность | хозя́йственности |
| Sinh cách кого? чего? | хозя́йственности | хозя́йственностей |
| Tặng cách кому? чему? | хозя́йственности | хозя́йственностям |
| Đối cách кого? что? | хозя́йственность | хозя́йственности |
| Công cụ cách кем? чем? | хозя́йственностью | хозя́йственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | хозя́йственности | хозя́йственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хозяйственность nghĩa là gì?
хозяйственность (danh từ) nghĩa là quản lý kinh tế, thu vén việc nhà.
хозяйственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хозя́йственность (phiên âm Latinh xozjájstvennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.