бесцве́тный
Dấu sắc trên бесцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесцве́тный nghĩa là không màu sắc, không màu.
Nghĩa của бесцве́тный
Tính từ
- Không màu sắc, không màu, không sắc, vô sắc.
- бесцветный газkhí vô sắc
- бесцве́тные глаза́đôi mắt không có sinh khí (lờ đờ)
- nghĩa bóng Không có bản sắc, không đặc sắc, vô vị, nhặt nhẽo, lặt lẽo.
- бесцветный расска́зcâu chuyện nhạt nhẽo (lạt lẽo)
- бесцветный стильvăn chương khô khan (vô vị)
Biến cách của бесцве́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесцве́тный | бесцве́тное | бесцве́тная | бесцве́тные |
| Sinh cách | бесцве́тного | бесцве́тного | бесцве́тной | бесцве́тных |
| Tặng cách | бесцве́тному | бесцве́тному | бесцве́тной | бесцве́тным |
| Đối cách | бесцве́тный / бесцве́тного | бесцве́тное | бесцве́тную | бесцве́тные / бесцве́тных |
| Công cụ cách | бесцве́тным | бесцве́тным | бесцве́тной | бесцве́тными |
| Giới cách | бесцве́тном | бесцве́тном | бесцве́тной | бесцве́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với бесцве́тный
- Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бесцветный nghĩa là gì?
бесцветный (tính từ) nghĩa là không màu sắc, không màu.
бесцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесцве́тный (phiên âm Latinh bescvétnyj, IPA [bʲɪst͡sˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.