TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесцве́тный

bescvétnyj[bʲɪst͡sˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесцве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесцве́тный nghĩa là không màu sắc, không màu.

Nghĩa của бесцве́тный

Tính từ

  1. Không màu sắc, không màu, không sắc, vô sắc.
    • бесцветный газkhí vô sắc
    • бесцве́тные глаза́đôi mắt không có sinh khí (lờ đờ)
  2. nghĩa bóng Không có bản sắc, không đặc sắc, vô vị, nhặt nhẽo, lặt lẽo.
    • бесцветный расска́зcâu chuyện nhạt nhẽo (lạt lẽo)
    • бесцветный стильvăn chương khô khan (vô vị)

Biến cách của бесцве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесцве́тныйбесцве́тноебесцве́тнаябесцве́тные
Sinh cáchбесцве́тногобесцве́тногобесцве́тнойбесцве́тных
Tặng cáchбесцве́тномубесцве́тномубесцве́тнойбесцве́тным
Đối cáchбесцве́тный / бесцве́тногобесцве́тноебесцве́тнуюбесцве́тные / бесцве́тных
Công cụ cáchбесцве́тнымбесцве́тнымбесцве́тнойбесцве́тными
Giới cáchбесцве́тномбесцве́тномбесцве́тнойбесцве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với бесцве́тный

  • Бесцветные зелёные мысли спят яростно. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бесцветный nghĩa là gì?

бесцветный (tính từ) nghĩa là không màu sắc, không màu.

бесцветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесцве́тный (phiên âm Latinh bescvétnyj, IPA [bʲɪst͡sˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.