TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесце́нный

bescénnyj[bʲɪˈst͡sɛnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесце́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесце́нный nghĩa là vô giá, rất quý.

Nghĩa của бесце́нный

Tính từ

  1. Vô giá, rất quý [báu], quý giá.

Biến cách của бесце́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесце́нныйбесце́нноебесце́ннаябесце́нные
Sinh cáchбесце́нногобесце́нногобесце́ннойбесце́нных
Tặng cáchбесце́нномубесце́нномубесце́ннойбесце́нным
Đối cáchбесце́нный / бесце́нногобесце́нноебесце́ннуюбесце́нные / бесце́нных
Công cụ cáchбесце́ннымбесце́ннымбесце́ннойбесце́нными
Giới cáchбесце́нномбесце́нномбесце́ннойбесце́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бесце́нный

So sánh hơn(по)бесце́ннее
So sánh nhất(наи)бесце́ннейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесце́нный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với бесце́нный

  • Бесценный фарфор разлетелся на куски. Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015766
  • Жизнь бесценна. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11661580

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бесценный nghĩa là gì?

бесценный (tính từ) nghĩa là vô giá, rất quý.

бесценный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесце́нный (phiên âm Latinh bescénnyj, IPA [bʲɪˈst͡sɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.