бесче́стье
giống trungbất động vật
besčéstʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бесче́стье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесче́стье nghĩa là điều ô danh, ô nhục.
Nghĩa của бесче́стье
Danh từ
- Điều ô danh, ô nhục, sỉ nhục, xấu hổ.
Biến cách của бесче́стье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бесче́стье | бесче́стья |
| Sinh cách кого? чего? | бесче́стья | бесче́стий |
| Tặng cách кому? чему? | бесче́стью | бесче́стьям |
| Đối cách кого? что? | бесче́стье | бесче́стья |
| Công cụ cách кем? чем? | бесче́стьем | бесче́стьями |
| Giới cách о ком? о чём? | бесче́стье | бесче́стьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бесчестье nghĩa là gì?
бесчестье (danh từ) nghĩa là điều ô danh, ô nhục.
бесчестье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесче́стье (phiên âm Latinh besčéstʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.