бесчи́сленный
Dấu sắc trên бесчи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесчи́сленный nghĩa là nhiều vô kể, vô số.
Nghĩa của бесчи́сленный
Tính từ
- Nhiều vô kể, vô số, hằng hà sa số, không đếm xuể, không kể hết.
Biến cách của бесчи́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесчи́сленный | бесчи́сленное | бесчи́сленная | бесчи́сленные |
| Sinh cách | бесчи́сленного | бесчи́сленного | бесчи́сленной | бесчи́сленных |
| Tặng cách | бесчи́сленному | бесчи́сленному | бесчи́сленной | бесчи́сленным |
| Đối cách | бесчи́сленный / бесчи́сленного | бесчи́сленное | бесчи́сленную | бесчи́сленные / бесчи́сленных |
| Công cụ cách | бесчи́сленным | бесчи́сленным | бесчи́сленной | бесчи́сленными |
| Giới cách | бесчи́сленном | бесчи́сленном | бесчи́сленной | бесчи́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với бесчи́сленный
- В небе сияли бесчисленные звёзды. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416679
- В небе мерцали бесчисленные звёзды. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2475013
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бесчисленный nghĩa là gì?
бесчисленный (tính từ) nghĩa là nhiều vô kể, vô số.
бесчисленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесчи́сленный (phiên âm Latinh besčíslennyj, IPA [bʲɪɕˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.