бесчу́вственный
Dấu sắc trên бесчу́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесчу́вственный nghĩa là không có cảm giác, vô tri vô giác, vô tình, lãnh đạm.
Nghĩa của бесчу́вственный
Tính từ
- Không có cảm giác, vô tri vô giác, vô tri; (бессознательный) bất tỉnh [nhân sự].
- равнодушный Vô tình, lãnh đạm.
- жестокий Tàn nhẫn, nhẫn tâm, độc ác.
Biến cách của бесчу́вственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесчу́вственный | бесчу́вственное | бесчу́вственная | бесчу́вственные |
| Sinh cách | бесчу́вственного | бесчу́вственного | бесчу́вственной | бесчу́вственных |
| Tặng cách | бесчу́вственному | бесчу́вственному | бесчу́вственной | бесчу́вственным |
| Đối cách | бесчу́вственный / бесчу́вственного | бесчу́вственное | бесчу́вственную | бесчу́вственные / бесчу́вственных |
| Công cụ cách | бесчу́вственным | бесчу́вственным | бесчу́вственной | бесчу́вственными |
| Giới cách | бесчу́вственном | бесчу́вственном | бесчу́вственной | бесчу́вственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бесчу́вственный
Câu ví dụ với бесчу́вственный
- Она бесчувственная сука. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8440408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бесчувственный nghĩa là gì?
бесчувственный (tính từ) nghĩa là không có cảm giác, vô tri vô giác, vô tình, lãnh đạm.
бесчувственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесчу́вственный (phiên âm Latinh besčúvstvennyj, IPA [bʲɪɕˈt͡ɕustvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.