бето́нный
betónnyj[bʲɪˈtonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бето́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бето́нный nghĩa là bêtông.
Nghĩa của бето́нный
Tính từ
- Thuộc về bê tông, bêtông; (из бетона) [bằng] bê tông, bêtông.
Biến cách của бето́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бето́нный | бето́нное | бето́нная | бето́нные |
| Sinh cách | бето́нного | бето́нного | бето́нной | бето́нных |
| Tặng cách | бето́нному | бето́нному | бето́нной | бето́нным |
| Đối cách | бето́нный / бето́нного | бето́нное | бето́нную | бето́нные / бето́нных |
| Công cụ cách | бето́нным | бето́нным | бето́нной | бето́нными |
| Giới cách | бето́нном | бето́нном | бето́нной | бето́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бетонный nghĩa là gì?
бетонный (tính từ) nghĩa là bêtông.
бетонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бето́нный (phiên âm Latinh betónnyj, IPA [bʲɪˈtonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.