бе́шенство
Dấu sắc trên бе́шенство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́шенство nghĩa là dại, điên, điên cuồng, phát khùng.
Nghĩa của бе́шенство
Danh từ
- y học [bệnh] dại, điên.
- неистовство [sự, cơn] điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộ.
- приводи́ть ково́-л. в бе́шенствоlàm ai phát khùng (phát điên, nổi giận)
- приходи́ть в бе́шенствоphát khùng, phát điên, nổi giận, nổi khùng
Biến cách của бе́шенство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бе́шенство | бе́шенства |
| Sinh cách кого? чего? | бе́шенства | бе́шенств |
| Tặng cách кому? чему? | бе́шенству | бе́шенствам |
| Đối cách кого? что? | бе́шенство | бе́шенства |
| Công cụ cách кем? чем? | бе́шенством | бе́шенствами |
| Giới cách о ком? о чём? | бе́шенстве | бе́шенствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бе́шенство
Câu ví dụ với бе́шенство
- Несмотря на то, что он извинился, я все ещё в бешенстве. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5533
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бешенство nghĩa là gì?
бешенство (danh từ) nghĩa là dại, điên, điên cuồng, phát khùng.
бешенство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́шенство (phiên âm Latinh béšenstvo, IPA [ˈbʲeʂɨnstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.