TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́шенство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
béšenstvo[ˈbʲeʂɨnstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́шенство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́шенство nghĩa là dại, điên, điên cuồng, phát khùng.

Nghĩa của бе́шенство

Danh từ

  1. y học [bệnh] dại, điên.
  2. неистовство [sự, cơn] điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộ.
    • приводи́ть ково́-л. в бе́шенствоlàm ai phát khùng (phát điên, nổi giận)
    • приходи́ть в бе́шенствоphát khùng, phát điên, nổi giận, nổi khùng

Biến cách của бе́шенство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бе́шенствобе́шенства
Sinh cách кого? чего?бе́шенствабе́шенств
Tặng cách кому? чему?бе́шенствубе́шенствам
Đối cách кого? что?бе́шенствобе́шенства
Công cụ cách кем? чем?бе́шенствомбе́шенствами
Giới cách о ком? о чём?бе́шенствебе́шенствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бе́шенство

Câu ví dụ với бе́шенство

  • Несмотря на то, что он извинился, я все ещё в бешенстве. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5533

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бешенство nghĩa là gì?

бешенство (danh từ) nghĩa là dại, điên, điên cuồng, phát khùng.

бешенство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́шенство (phiên âm Latinh béšenstvo, IPA [ˈbʲeʂɨnstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.