бздун
giống đựcđộng vật
bzdun[bzdun]
giọng máy của trình duyệt
бздун nghĩa là bôi mỡ.
Nghĩa của бздун
Danh từ
- Bôi mỡ.
Biến cách của бздун (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бзду́н | бздуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | бздуна́ | бздуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | бздуну́ | бздуна́м |
| Đối cách кого? что? | бздуна́ | бздуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | бздуно́м | бздуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бздуне́ | бздуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бздун nghĩa là gì?
бздун (danh từ) nghĩa là bôi mỡ.
бздун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бздун (phiên âm Latinh bzdun, IPA [bzdun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.