TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бздун

giống đựcđộng vật
bzdun[bzdun] giọng máy của trình duyệt

бздун nghĩa là bôi mỡ.

Nghĩa của бздун

Danh từ

  1. Bôi mỡ.

Biến cách của бздун (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бзду́нбздуны́
Sinh cách кого? чего?бздуна́бздуно́в
Tặng cách кому? чему?бздуну́бздуна́м
Đối cách кого? что?бздуна́бздуно́в
Công cụ cách кем? чем?бздуно́мбздуна́ми
Giới cách о ком? о чём?бздуне́бздуна́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

бздун nghĩa là gì?

бздун (danh từ) nghĩa là bôi mỡ.

бздун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бздун (phiên âm Latinh bzdun, IPA [bzdun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.