TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́шеный

béšenyj[ˈbʲeʂɨnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́шеный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́шеный nghĩa là dại, điên, điên cuồng, dữ dội.

Nghĩa của бе́шеный

Tính từ

  1. о животных Dại, điên.
    • бе́шеная соба́каchó dại
  2. неистовый Điên cuồng, dữ dội, kịch liệt.
  3. горячий Nóng tính, nóng nảy.
    • бешеный хара́терtính nóng như lửa
    • бе́шеная ата́каcuộc tấn công dữ dội (kịch liệt)
    • бешеный темпnhịp độ (tốc độ) ghê gớm
    • бе́шеная цена́giá cắt cổ, giá cứa cổ
    • бе́шеные де́ньгиtiền của phù vân, tiền vào cũng dễ mà ra cũng dễ

Biến cách của бе́шеный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́шеныйбе́шеноебе́шенаябе́шеные
Sinh cáchбе́шеногобе́шеногобе́шенойбе́шеных
Tặng cáchбе́шеномубе́шеномубе́шенойбе́шеным
Đối cáchбе́шеный / бе́шеногобе́шеноебе́шенуюбе́шеные / бе́шеных
Công cụ cáchбе́шенымбе́шенымбе́шенойбе́шеными
Giới cáchбе́шеномбе́шеномбе́шенойбе́шеных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бе́шеный

Đồng nghĩa

Họ từ của бе́шеный

Câu hỏi thường gặp

бешеный nghĩa là gì?

бешеный (tính từ) nghĩa là dại, điên, điên cuồng, dữ dội.

бешеный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́шеный (phiên âm Latinh béšenyj, IPA [ˈbʲeʂɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.