бе́шеный
Dấu sắc trên бе́шеный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́шеный nghĩa là dại, điên, điên cuồng, dữ dội.
Nghĩa của бе́шеный
Tính từ
- о животных Dại, điên.
- бе́шеная соба́каchó dại
- неистовый Điên cuồng, dữ dội, kịch liệt.
- горячий Nóng tính, nóng nảy.
- бешеный хара́терtính nóng như lửa
- бе́шеная ата́каcuộc tấn công dữ dội (kịch liệt)
- бешеный темпnhịp độ (tốc độ) ghê gớm
- бе́шеная цена́giá cắt cổ, giá cứa cổ
- бе́шеные де́ньгиtiền của phù vân, tiền vào cũng dễ mà ra cũng dễ
Biến cách của бе́шеный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́шеный | бе́шеное | бе́шеная | бе́шеные |
| Sinh cách | бе́шеного | бе́шеного | бе́шеной | бе́шеных |
| Tặng cách | бе́шеному | бе́шеному | бе́шеной | бе́шеным |
| Đối cách | бе́шеный / бе́шеного | бе́шеное | бе́шеную | бе́шеные / бе́шеных |
| Công cụ cách | бе́шеным | бе́шеным | бе́шеной | бе́шеными |
| Giới cách | бе́шеном | бе́шеном | бе́шеной | бе́шеных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бе́шеный
Đồng nghĩa
Họ từ của бе́шеный
Câu hỏi thường gặp
бешеный nghĩa là gì?
бешеный (tính từ) nghĩa là dại, điên, điên cuồng, dữ dội.
бешеный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́шеный (phiên âm Latinh béšenyj, IPA [ˈbʲeʂɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.