TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

библе́йский

bibléjskij[bʲɪˈblʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên библе́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

библе́йский nghĩa là thánh kinh.

Nghĩa của библе́йский

Tính từ

  1. Thuộc về kinh thánh, Thánh kinh.

Biến cách của библе́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбибле́йскийбибле́йскоебибле́йскаябибле́йские
Sinh cáchбибле́йскогобибле́йскогобибле́йскойбибле́йских
Tặng cáchбибле́йскомубибле́йскомубибле́йскойбибле́йским
Đối cáchбибле́йский / библе́йскогобибле́йскоебибле́йскуюбибле́йские / библе́йских
Công cụ cáchбибле́йскимбибле́йскимбибле́йскойбибле́йскими
Giới cáchбибле́йскомбибле́йскомбибле́йскойбибле́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

библейский nghĩa là gì?

библейский (tính từ) nghĩa là thánh kinh.

библейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là библе́йский (phiên âm Latinh bibléjskij, IPA [bʲɪˈblʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.