библе́йский
Dấu sắc trên библе́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
библе́йский nghĩa là thánh kinh.
Nghĩa của библе́йский
Tính từ
- Thuộc về kinh thánh, Thánh kinh.
Biến cách của библе́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | библе́йский | библе́йское | библе́йская | библе́йские |
| Sinh cách | библе́йского | библе́йского | библе́йской | библе́йских |
| Tặng cách | библе́йскому | библе́йскому | библе́йской | библе́йским |
| Đối cách | библе́йский / библе́йского | библе́йское | библе́йскую | библе́йские / библе́йских |
| Công cụ cách | библе́йским | библе́йским | библе́йской | библе́йскими |
| Giới cách | библе́йском | библе́йском | библе́йской | библе́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
библейский nghĩa là gì?
библейский (tính từ) nghĩa là thánh kinh.
библейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là библе́йский (phiên âm Latinh bibléjskij, IPA [bʲɪˈblʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.