библио́граф
Dấu sắc trên библио́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
библио́граф nghĩa là nhà thư mục, nhà thư tịch.
Nghĩa của библио́граф
Danh từ
- Nhà thư mục, nhà thư tịch [học].
Biến cách của библио́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | библио́граф | библио́графы |
| Sinh cách кого? чего? | библио́графа | библио́графов |
| Tặng cách кому? чему? | библио́графу | библио́графам |
| Đối cách кого? что? | библио́графа | библио́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | библио́графом | библио́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | библио́графе | библио́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
библиограф nghĩa là gì?
библиограф (danh từ) nghĩa là nhà thư mục, nhà thư tịch.
библиограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là библио́граф (phiên âm Latinh bibliógraf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.