TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

библиографический

bibliografičeskij giọng máy của trình duyệt

библиографический nghĩa là thư tịch học.

Nghĩa của библиографический

Tính từ

  1. Thuộc về thư mục học, thư tịch học.
    • библиографический указа́тельbảng tra thư mục, bảng ghi sách báo tham khảo, mục lục thư tịch
    • ая ре́костьsách hiếm

Câu hỏi thường gặp

библиографический nghĩa là gì?

библиографический (tính từ) nghĩa là thư tịch học.

библиографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là библиографический (phiên âm Latinh bibliografičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.