библиографический
bibliografičeskij
giọng máy của trình duyệt
библиографический nghĩa là thư tịch học.
Nghĩa của библиографический
Tính từ
- Thuộc về thư mục học, thư tịch học.
- библиографический указа́тельbảng tra thư mục, bảng ghi sách báo tham khảo, mục lục thư tịch
- ая ре́костьsách hiếm
Câu hỏi thường gặp
библиографический nghĩa là gì?
библиографический (tính từ) nghĩa là thư tịch học.
библиографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là библиографический (phiên âm Latinh bibliografičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.