библиоте́чный
Dấu sắc trên библиоте́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
библиоте́чный nghĩa là Thuộc về thư viện.
Nghĩa của библиоте́чный
Tính từ
- Thuộc về thư viện.
- библиоте́чное де́лоcông tác thư viện
Biến cách của библиоте́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | библиоте́чный | библиоте́чное | библиоте́чная | библиоте́чные |
| Sinh cách | библиоте́чного | библиоте́чного | библиоте́чной | библиоте́чных |
| Tặng cách | библиоте́чному | библиоте́чному | библиоте́чной | библиоте́чным |
| Đối cách | библиоте́чный / библиоте́чного | библиоте́чное | библиоте́чную | библиоте́чные / библиоте́чных |
| Công cụ cách | библиоте́чным | библиоте́чным | библиоте́чной | библиоте́чными |
| Giới cách | библиоте́чном | библиоте́чном | библиоте́чной | библиоте́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với библиоте́чный
- Это библиотечная книга или твоя собственная? Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1876259
- Пожалуйста, не пишите в этой библиотечной книге. Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2460809
- Пожалуйста, не пиши в этой библиотечной книге. Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619308
- Это библиотечные книги. Những cái này là sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4701698
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
библиотечный nghĩa là gì?
библиотечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thư viện.
библиотечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là библиоте́чный (phiên âm Latinh bibliotéčnyj, IPA [bʲɪblʲɪɐˈtʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.